STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
181 2.000964 Dược phẩm Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền trong nước miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử thuốc trên lâm sang 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
182 1.002158 Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
183 1.000035 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản dược liệu 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
184 1.002631 Gia hạn giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
185 1.002189 Gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
186 1.002961 Gia hạn số lưu hành trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
187 1.003842 Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
188 1.004491 Kê khai giá thuốc sản xuất trong nước hoặc thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
189 1.004620 Kê khai lại giá thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
190 1.003053 Kiểm nghiệm đánh giá chất lượng, an toàn, hiệu lực đối với vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
191 1.003068 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
192 2.001191 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan kiểm tra
193 1.002867 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan kiểm tra
194 2.001825 Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
195 2.000008 Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
196 1.001545 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Tổ chức cán bộ Vụ Tổ chức cán bộ
197 1.002023 Nghiệm thu kết quả thử thuốc trên lâm sàng 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
198 1.001096 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
199 1.002418 Phê duyệt chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí một phần không thuộc khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 4 Tài chính y tế Vụ Bảo hiểm xã hội
200 1.001960 Phê duyệt chương trình huấn luyện sơ cấp cứu 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo