STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
301 1.003720 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
302 1.002981 Công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
303 1.004488 Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
304 1.001908 Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược 2 Dược phẩm Cơ sở giáo dục
305 2.001338 Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
306 1.003448 Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm 4 Dân số - Sức khỏe sinh sản Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em
307 1.003437 Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 4 Dân số - Sức khỏe sinh sản Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em
308 1.001396 Cung cấp thuốc phóng xạ 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
309 1.004511 Dược phẩm Cấp phép nhập khẩu thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất để trưng bày tại các triển lãm, hội chợ liên quan đến y, dược, thiết bị y tế 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
310 2.000964 Dược phẩm Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền trong nước miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử thuốc trên lâm sang 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y dược cổ truyền
311 1.002158 Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
312 1.000035 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản dược liệu 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
313 1.002631 Gia hạn giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
314 1.002189 Gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
315 1.002961 Gia hạn số lưu hành trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
316 1.003842 Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
317 1.002100 Giám định y khoa Khám giám định phúc quyết do vượt quá khả năng chuyên môn 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
318 1.004491 Kê khai giá thuốc sản xuất trong nước hoặc thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản lý Dược
319 1.004620 Kê khai lại giá thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản lý Dược
320 1.003613 Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước 2 Dược phẩm Sở Y tế
321 1.002136 Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
322 1.002146 Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
323 1.002694 Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
324 1.000281 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
325 1.000278 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
326 1.000276 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
327 1.003826 Khám giám định phúc quyết do vượt khả năng chuyên môn của Hội đồng GĐYK cấp tỉnh 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
328 1.002057 Khám giám định phúc quyết lần cuối 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
329 1.002321 Khám giám định phúc quyết lần cuối theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
330 1.002328 Khám giám định phúc quyết lần cuối theo yêu cầu của đối tượng do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương