STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
451 1.003616 Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường Y tế
452 1.002568 Đăng ký gia hạn sinh phẩm chẩn đoán in vitro 2 Dược phẩm
453 1.002512 Đăng ký lại sinh phẩm chẩn đoán in vitro (bao gồm bán thành phẩm) 4 Dược phẩm Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
454 2.000320 Đăng ký lại thuốc gia công (sinh phẩm chẩn đoán, bao gồm bán thành phẩm) 2 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
455 2.000413 Đăng ký lại thuốc gia công (thành phẩm hóa dược, vắc xin, huyết thanh chứa kháng thể, sinh phẩm y tế)-thuốc đăng ký gia công lần đầu đã thực hiện theo ACTD 2 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
456 1.001111 Đăng ký lại thuốc gia công (thuốc thành phẩm hóa dược, vắc xin, huyết thanh chứa kháng thể, sinh phẩm y tế) - Thuốc đăng ký lần đầu chưa thực hiện theo ACTD 2 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
457 1.001188 Đăng ký lại thuốc gia công (thuốc từ dược liệu trừ thuốc đông y) 2 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
458 1.002489 Đăng ký lần đầu và đăng ký thay đổi khác phải nộp lại hồ sơ như đăng ký lần đầu đối với bán thành phẩm sinh phẩm chẩn đoán in vitro 4 Dược phẩm Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
459 1.002459 Đăng ký lần đầu và đăng ký thay đổi khác phải nộp lại hồ sơ như đăng ký lần đầu đối với sinh phẩm chẩn đoán in vitro (trừ bán thành phẩm) 4 Dược phẩm Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
460 1.001012 Đăng ký lần đầu đối với tổ chức hỗ trợ nghiên cứu có hoạt động giám sát nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo