STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
471 1.002319 Đăng ký nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng theo thông tư 29/2018/TT-BYT 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
472 1.003108 Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định
473 1.006424 Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
474 1.003468 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện trong các cơ sở trại giam, trại tạm giam, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng 2 Y tế Dự phòng Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
475 1.003481 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện đang cư trú tại cộng đồng 2 Y tế Dự phòng Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
476 1.002830 Đăng ký thay đổi sinh phẩm chẩn đoán in vitro 4 Dược phẩm Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
477 2.002310 Đăng ký thử lâm sàng trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
478 2.000399 Đăng ký thuốc gia công của thuốc chưa có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (thuốc thành phẩm hóa dược, vắc xin, huyết thanh chứa kháng thể, sinh phẩm y tế): Generic 4 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
479 1.001137 Đăng ký thuốc gia công của thuốc chưa có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (thuốc thành phẩm hóa dược, vắc xin, huyết thanh chứa kháng thể, sinh phẩm y tế): thuốc mới 4 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
480 1.002244 Đăng ký thuốc gia công của thuốc chưa có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (thuốc thuộc danh mục thuốc sản xuất trong nước nộp hồ sơ đăng ký tại Sở Y tế địa phương quy định tại Phụ lục V – Thông tư 22/2009/TT-BYT) 2 Dược phẩm Sở Y tế