STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
361 1.000980 Khám sức khỏe định kỳ 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
362 1.001675 Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô 2 Khám bệnh, chữa bệnh Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
363 2.001170 Khám sức khỏe định kỳ đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
364 2.000981 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa 2 Y tế Dự phòng Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế
365 2.000993 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải 2 Y tế Dự phòng Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế
366 1.003053 Kiểm nghiệm đánh giá chất lượng, an toàn, hiệu lực đối với vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
367 1.002934 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT 2 Dược phẩm Sở Y tế
368 1.002235 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT 2 Dược phẩm Sở Y tế
369 1.003068 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
370 2.001191 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan kiểm tra
371 1.003094 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra giảm 2 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Hải quan cửa khẩu
372 1.002867 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan kiểm tra
373 1.002035 Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong hành nghề dược 2 Dược phẩm Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
374 2.001825 Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
375 2.001252 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
376 1.003048 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
377 1.003034 Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, hạng bệnh viện trong việc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
378 2.000008 Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
379 1.001545 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Tổ chức cán bộ Vụ Tổ chức cán bộ
380 1.001514 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Tổ chức cán bộ Sở Y tế
381 1.002023 Nghiệm thu kết quả thử thuốc trên lâm sàng 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
382 1.001096 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
383 1.001077 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
384 1.002418 Phê duyệt chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí một phần không thuộc khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 4 Tài chính y tế Vụ Bảo hiểm xã hội
385 1.001960 Phê duyệt chương trình huấn luyện sơ cấp cứu 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
386 1.002262 Phê duyệt kết quả thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
387 1.010545 Phê duyệt kết quả đề cương nghiên cứu lâm sàng trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế
388 1.010467 Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
389 1.001086 Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
390 1.010543 Phê duyệt nghiên cứu lâm sàng trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo - Bộ Y tế