STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
51 1.002651 Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
52 1.003844 Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
53 1.002240 Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế có chứa chất ma túy và tiền chất 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
54 BYT-TTBYT-01 Cấp giấy phép sinh phẩm chuẩn đoán Invitro 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
55 1.002200 Cấp giấy phép xuất khẩu trang thiết bị y tế có chứa chất ma túy và tiền chất, nguyên liệu sản xuất trang thiết bị y tế có chất ma túy và tiền chất 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
56 1.000074 Cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
57 1.000068 Cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
58 1.000056 Cấp Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
59 1.002587 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
60 1.002564 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế