STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
221 1.002148 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền nhập khẩu miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử thuốc trên lâm sang 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
222 2.000945 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền nhập khẩu phải thử lâm sang 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
223 1.010742 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền phải thử thuốc trên lâm sàng và miễn một số giai đoạn thử thuốc trên lâm sàng 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y Dược Cổ truyền
224 2.000971 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền trong nước phải thử lâm sàng 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
225 1.010165 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 chuyển giao công nghệ. 4 Dược phẩm
226 1.010166 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 đóng gói thứ cấp đối với vắc xin chưa có giấy đăng lý lưu hành tại Việt Nam hoặc có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam đã hết hiệu lực 4 Dược phẩm
227 1.010143 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 4 Dược phẩm
228 1.002482 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
229 1.010745 Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y Dược Cổ truyền
230 1.002457 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
231 1.002085 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
232 2.000903 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền đối với thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành trước ngày Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/09/2018 có hiệu lực 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
233 1.010144 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 (bao gồm cả vắc xin chuyển giao công nghệ, đóng gói thứ cấp tại Việt Nam) 4 Dược phẩm
234 2.001045 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
235 1.002447 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành dược liệu có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
236 1.002437 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành dược liệu có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
237 1.001890 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền ( có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
238 1.001984 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền ( có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
239 1.002465 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
240 1.002422 Thủ tục thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền