STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
101 1.001539 Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính (155/2018/NĐ-CP) 4 Y tế Dự phòng Cục Phòng, chống HIV/AIDS
102 1.005685 Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế. 4 Y tế Dự phòng Cục Phòng, chống HIV/AIDS
103 1.002402 Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
104 1.002941 Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế là phương tiện đo nhưng không phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
105 1.002949 Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
106 1.003925 Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế đã có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
107 1.002155 Cấp nhanh số lưu hành đối với trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
108 1.004609 Cấp phép nhập khẩu dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc,trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
109 1.004608 Cấp phép nhập khẩu dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để sản xuất thuốc xuất khẩu, trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
110 1.004601 Cấp phép nhập khẩu dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để sản xuất thuốc đáp ứng nhu cầu quốc phòng, an ninh, đáp ứng nhu cầu phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
111 1.004590 Cấp phép nhập khẩu dược liệu không sử dụng làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc, tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ, sản xuất thuốc xuất khẩu, sản xuất thuốc phục vụ yêu cầu quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
112 1.004556 Cấp phép nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
113 1.004597 Cấp phép nhập khẩu tá dược, vỏ nang, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, chất chuẩn 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
114 1.003756 Cấp phép nhập khẩu thuốc có chứa dược chất chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, thuốc có chứa dược liệu lần đầu sử dụng tại Việt Nam 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
115 1.004463 Cấp phép nhập khẩu thuốc có chứa dược chất đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam nhưng chưa đáp ứng đủ nhu cầu điều trị,thuốc có chứa dược liệu đã từng sử dụng làm thuốc tại Việt Nam nhưng chưa đáp ứng đủ nhu cầu điều trị 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
116 1.004533 Cấp phép nhập khẩu thuốc có cùng tên thương mại, thành phần hoạt chất, hàm lượng hoặc nồng độ, dạng bào chế với biệt dược gốc có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, được sản xuất bởi chính nhà sản xuất biệt dược gốc hoặc bởi nhà sản xuất được ủy quyền, có giá thấp hơn so với thuốc biệt dược gốc lưu hành tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
117 1.004505 Cấp phép nhập khẩu thuốc dùng cho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng tại Việt Nam, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
118 1.004501 Cấp phép nhập khẩu thuốc hiếm 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
119 1.004522 Cấp phép nhập khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
120 1.004547 Cấp phép nhập khẩu thuốc phục vụ cho chương trình y tế của Nhà nước 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
121 1.004483 Cấp phép nhập khẩu thuốc sử dụng cho mục đích cấp cứu, chống độc mà không có cùng hoạt chất và đường dùng với thuốc đang lưu hành tại Việt Nam, vắc xin dùng cho một số trường hợp đặc biệt với số lượng sử dụng hạn chế do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định trên cơ sở có dữ liệu đạt yêu cầu về chất lượng, hiệu quả, độ an toàn 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
122 1.004476 Cấp phép nhập khẩu thuốc viện trợ, viện trợ nhân đạo 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
123 1.004472 Cấp phép nhập khẩu thuốc đáp ứng nhu cầu cấp bách cho quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
124 1.004393 Cấp phép xuất khẩu dược liệu thuộc danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu phải kiểm soát 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
125 1.003931 Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất cho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
126 1.003944 Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất để tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
127 1.004400 Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
128 1.004388 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt đã được cấp phép nhập khẩu để phục vụ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo nhưng không sử dụng hết 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
129 1.004390 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt để viện trợ, viện trợ nhân đạo 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
130 1.003902 Cấp phép xuất khẩu thuốc phóng xạ, thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc và dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực cho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
131 1.004397 Cấp phép xuất khẩu thuốc phóng xạ; thuốc và dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc độc; nguyên liệu độc làm thuốc 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
132 1.003873 Cấp phép xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc được phép xuất khẩu không cần giấy phép của Bộ Y tế theo quy định tại khoản 5 Điều 60 của Luật dược mà cơ sở có nhu cầu cấp giấy phép xuất khẩu 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
133 1.002088 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm nhập khẩu 4 Mỹ phẩm Cục Quản lý Dược
134 1.003311 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
135 2.001373 Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
136 1.008435 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
137 B-BYT-286789-TT Cấp giấy phép hoạt động ngân hàng mô 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
138 2.000711 Chấp thuận thay đổi, bổ sung người đại diện theo pháp luật, người phụ trách chuyên môn; tên, địa chỉ trụ sở hoặc thông tin liên lạc hành chính của tổ chức hỗ trợ nghiên cứu 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
139 2.000837 Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
140 2.000867 Chỉ định cơ quan đủ điều kiện kiểm tra Nhà nước về chất lượng thực phẩm nhập khẩu 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
141 2.000948 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
142 2.000014 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
143 1.001779 Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
144 1.001835 Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 07/2015/TT-BYT thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
145 2.000804 Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 07/2015/TT-BYT thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
146 1.001850 Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 07/2015/TT-BYT thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
147 1.001165 Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
148 1.000877 Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn kỹ thuật thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
149 1.004401 Cho phép cơ sở sản xuất nhượng lại nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần và tiền chất dùng làm thuốc 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
150 2.000439 Cho phép cơ sở y tế hoạt động lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh