STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
201 1.010543 Phê duyệt nghiên cứu lâm sàng trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo - Bộ Y tế
202 1.002290 Phê duyệt nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
203 1.002274 Phê duyệt thay đổi đề cương nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
204 1.010544 Phê duyệt thay đổi đề cương nghiên lâm sàng trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo - Bộ Y tế
205 1.002072 Phê duyệt đề cương nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
206 1.002458 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
207 1.004229 Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
208 1.004287 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
209 1.002038 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Thuộc thay đổi lớn 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
210 1.003355 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Thuộc thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo cho cơ quan quản lý 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
211 1.001922 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc thuộc thay đổi nhỏ cần phê duyệt 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
212 1.002122 Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
213 1.003601 Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
214 1.003350 Thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong trường hợp cơ sở sản xuất hoặc cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc đề nghị thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
215 1.005039 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
216 1.002148 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền nhập khẩu miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử thuốc trên lâm sang 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
217 2.000945 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền nhập khẩu phải thử lâm sang 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
218 2.000971 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền trong nước phải thử lâm sàng 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
219 1.010165 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 chuyển giao công nghệ. 4 Dược phẩm
220 1.010166 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 đóng gói thứ cấp đối với vắc xin chưa có giấy đăng lý lưu hành tại Việt Nam hoặc có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam đã hết hiệu lực 4 Dược phẩm
221 1.010143 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 4 Dược phẩm
222 1.002482 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
223 1.002457 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
224 1.002085 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
225 2.000903 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền đối với thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành trước ngày Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/09/2018 có hiệu lực 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
226 1.010144 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 (bao gồm cả vắc xin chuyển giao công nghệ, đóng gói thứ cấp tại Việt Nam) 4 Dược phẩm
227 2.001045 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
228 1.002447 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành dược liệu có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
229 1.002437 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành dược liệu có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
230 1.001890 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền ( có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
231 1.001984 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền ( có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
232 1.002465 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
233 1.002422 Thủ tục thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
234 2.001010 Thủ tục đề nghị khắc phục thuốc cổ truyền bị thu hồi 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
235 1.002324 Thủ tục đề nghị tái xuất thuốc cổ truyền bị thu hồi 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
236 1.001203 Thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
237 1.002971 Tiếp tục cho lưu hành trang thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu trang thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
238 2.001017 Xác nhận nội dung quảng cáo đối với các sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (trong trường hợp tổ chức, cá nhân lựa chọn nộp hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm đến Bộ Y tế theo quy định tại Khoản 1 Điều 27 của Nghị định 15/2018/NĐ-CP ) 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
239 1.002238 Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm 4 Mỹ phẩm Cục Quản lý Dược
240 1.001439 Xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế 4 Hợp tác quốc tế Vụ Hợp tác quốc tế
241 1.001524 Xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ 4 Hợp tác quốc tế Vụ Hợp tác quốc tế
242 1.001411 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
243 1.003348 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định
244 1.001872 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (trong trường hợp tổ chức, cá nhân lựa chọn theo quy định tại Điểm C Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính Phủ) 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
245 1.001422 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
246 1.003332 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định
247 2.001024 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (trong trường hợp tổ chức, cá nhân lựa chọn theo quy định tại Điểm C Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính Phủ) 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
248 1.003616 Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
249 1.002512 Đăng ký lại sinh phẩm chẩn đoán in vitro (bao gồm bán thành phẩm) 4 Dược phẩm Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
250 1.002489 Đăng ký lần đầu và đăng ký thay đổi khác phải nộp lại hồ sơ như đăng ký lần đầu đối với bán thành phẩm sinh phẩm chẩn đoán in vitro 4 Dược phẩm Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế