STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
441 1.001208 Đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm; Đăng ký thay đổi, bổ sung một trong các nội dung đã đăng ký lưu hành theo quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 10 Thông tư 11/2014/TT-BYT 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
442 1.003914 Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
443 1.002319 Đăng ký nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng theo thông tư 29/2018/TT-BYT 4 Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
444 1.003108 Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định
445 1.006424 Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
446 1.003468 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện trong các cơ sở trại giam, trại tạm giam, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng 2 Y tế Dự phòng Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
447 1.003481 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện đang cư trú tại cộng đồng 2 Y tế Dự phòng Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
448 1.002830 Đăng ký thay đổi sinh phẩm chẩn đoán in vitro 4 Dược phẩm Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
449 1.001196 Đăng ký thay đổi, bổ sung một trong các nội dung đã đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 10 Thông tư 11/2014/TT-BYT 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
450 2.002310 Đăng ký thử lâm sàng trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo