STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
441 1.002465 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
442 1.002422 Thủ tục thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
443 1.010743 Thủ tục đề nghị khắc phục lô vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền bị thu hồi 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y Dược Cổ truyền
444 2.001010 Thủ tục đề nghị khắc phục thuốc cổ truyền bị thu hồi 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
445 1.010744 Thủ tục đề nghị tái xuất lô vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền bị thu hồi 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y Dược Cổ truyền
446 1.002324 Thủ tục đề nghị tái xuất thuốc cổ truyền bị thu hồi 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
447 1.001203 Thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
448 1.002971 Tiếp tục cho lưu hành trang thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu trang thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
449 2.001017 Xác nhận nội dung quảng cáo đối với các sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (trong trường hợp tổ chức, cá nhân lựa chọn nộp hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm đến Bộ Y tế theo quy định tại Khoản 1 Điều 27 của Nghị định 15/2018/NĐ-CP ) 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
450 1.002238 Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm 4 Mỹ phẩm Cục Quản lý Dược