STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
451 1.001386 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
452 1.005364 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số 2 Dân số - Sức khỏe sinh sản Ủy ban nhân dân cấp xã
453 2.001088 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số theo nghị định 39/2015/NĐ_CP 2 Dân số - Sức khỏe sinh sản
454 1.009249 Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền 2 Thi đua Khen thưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
455 1.009346 Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng 2 Thi đua Khen thưởng Cục Y tế dự phòng
456 1.001439 Xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế 4 Hợp tác quốc tế Vụ Hợp tác quốc tế
457 1.001524 Xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ 4 Hợp tác quốc tế Vụ Hợp tác quốc tế
458 1.001411 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
459 1.003348 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định
460 1.001872 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (trong trường hợp tổ chức, cá nhân lựa chọn theo quy định tại Điểm C Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính Phủ) 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm