STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
481 1.001137 Đăng ký thuốc gia công của thuốc chưa có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (thuốc thành phẩm hóa dược, vắc xin, huyết thanh chứa kháng thể, sinh phẩm y tế): thuốc mới 4 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
482 1.002244 Đăng ký thuốc gia công của thuốc chưa có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (thuốc thuộc danh mục thuốc sản xuất trong nước nộp hồ sơ đăng ký tại Sở Y tế địa phương quy định tại Phụ lục V – Thông tư 22/2009/TT-BYT) 2 Dược phẩm Sở Y tế
483 1.000872 Đăng ký thuốc gia công của thuốc chưa có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (thuốc từ dược liệu trừ thuốc đông y) 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
484 2.000520 Đăng ký thuốc gia công của thuốc đã có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (thuốc thuộc danh mục thuốc sản xuất trong nước nộp hồ sơ đăng ký tại Sở Y tế địa phương quy định tại Phụ lục V – Thông tư 22/2009/TT-BYT) 2 Dược phẩm Sở Y tế
485 1.002116 Đăng ký thuốc gia công của thuốc đã có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam còn hiệu lực (thuốc thành phẩm hóa dược, vắc xin, huyết thanh chứa kháng thể, sinh phẩm y tế) – Thuốc chưa thực hiện theo ACTD 4 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
486 2.000388 Đăng ký thuốc gia công của thuốc đó có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam còn hiệu lực (sinh phẩm chẩn đoán) 2 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
487 2.000360 Đăng ký thuốc gia công của thuốc đó có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam còn hiệu lực (thuốc từ dược liệu trừ thuốc đông y) 4 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
488 2.000349 Đăng ký thuốc gia công của thuốc đó có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam cũn hiệu lực (thuốc thành phẩm hóa dược, vắc xin, huyết thanh chứa kháng thể, sinh phẩm y tế) – Thuốc đó thực hiện theo ACTD 4 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
489 1.001169 Đăng ký thuốc gia công để xuất khẩu (không lưu hành ở Việt Nam) 4 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
490 1.008444 Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh dược 4 Dược phẩm Cục Quản lý dược/ Cục Quản lý Y dược cổ truyền