STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
491 1.001169 Đăng ký thuốc gia công để xuất khẩu (không lưu hành ở Việt Nam) 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
492 1.008444 Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh dược 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
493 1.002952 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc 2 Dược phẩm Sở Y tế
494 1.003136 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở thử nghiệm 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
495 1.002292 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc 2 Dược phẩm Sở Y tế
496 1.008437 Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc của cơ sở không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
497 1.008228 Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh dược 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
498 1.002316 Đánh giá lần đầu việc đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
499 1.008397 Đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
500 1.008395 Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền