STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
491 1.002342 Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
492 1.003262 Đề nghị kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận
493 2.001229 Đề nghị nhập khẩu mẫu bệnh phẩm 4 Y tế Dự phòng Cục Y tế dự phòng
494 1.001906 Đề nghị thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 2 Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
495 2.000961 Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm 2 Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
496 1.004406 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc) 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền;Cục Quản lý Dược
497 1.004571 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) 2 Dược phẩm Sở Y tế
498 1.003073 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
499 1.003095 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính 4 Y tế Dự phòng Cục Phòng, chống HIV/AIDS
500 1.006421 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế