STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
501 1.004582 Đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc là dược chất theo hình thức thẩm định hồ sơ liên quan đến điều kiện sản xuất và kiểm tra tại cơ sở sản xuất 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
502 1.004589 Đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu thuốc là dược chất theo hình thức công nhận, thừa nhận kết quả thanh tra, kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước về dược 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
503 1.008448 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại các điểm d, đ hoặc e khoản 1 Điều 11 Thông tư 36/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý dược/ Cục Quản lý Y dược cổ truyền
504 1.008445 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 11 Thông tư 36/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý dược/ Cục Quản lý Y dược cổ truyền
505 1.008446 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Thông tư 36/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý dược/ Cục Quản lý Y dược cổ truyền
506 1.008447 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông tư 36/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý dược/ Cục Quản lý Y dược cổ truyền
507 1.008443 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh dược 4 Dược phẩm Cục Quản lý dược/ Cục Quản lý Y dược cổ truyền
508 1.003001 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc 2 Dược phẩm Sở Y tế
509 1.002258 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc 2 Dược phẩm Sở Y tế
510 1.002339 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại 2 Dược phẩm Sở Y tế