STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
531 1.004571 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) 2 Dược phẩm Sở Y tế
532 1.003073 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
533 1.003095 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính 4 Y tế Dự phòng Cục Phòng, chống HIV/AIDS
534 1.006421 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế
535 1.006431 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Y tế Dự phòng
536 1.001808 Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
537 1.001987 Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
538 1.003547 Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
539 1.004495 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức thi 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền;Cục Quản lý Dược
540 1.004596 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ 2 Dược phẩm Sở Y tế