STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
541 1.003547 Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
542 1.004495 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức thi 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
543 1.004596 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ 2 Dược phẩm Sở Y tế
544 1.002210 Điều chỉnh nội dung chứng chỉ hành nghề phân loại trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
545 1.002599 Điều chỉnh nội dung của giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế có thay đổi về hãng, nước sản xuất trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
546 1.001385 Điều chỉnh nội dung của giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế có thay đổi về tên của tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoặc tên của trang thiết bị y tế nhập khẩu 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
547 2.000982 Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B, C, D 4 Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
548 1.002184 Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện phân loại trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
549 2.000985 Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
550 2.001058 Đổi thẻ bảo hiểm y tế 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh