STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
381 1.001086 Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
382 1.010543 Phê duyệt nghiên cứu lâm sàng trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo - Bộ Y tế
383 1.002290 Phê duyệt nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
384 1.002274 Phê duyệt thay đổi đề cương nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
385 1.010544 Phê duyệt thay đổi đề cương nghiên lâm sàng trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo - Bộ Y tế
386 1.002072 Phê duyệt đề cương nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
387 BYT-160120220-02 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Y tế Dự phòng
388 1.002458 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
389 1.001597 Tặng Kỷ niệm chương "Vì sức khỏe nhân dân" 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
390 1.001566 Tặng Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp dân số 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
391 1.001685 Tặng thưởng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Y tế cho cá nhân 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
392 1.001657 Tặng thưởng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Y tế cho tập thể 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
393 1.003335 Tặng thưởng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho cá nhân thuộc lĩnh vực y tế 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
394 1.003321 Tặng thưởng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho tập thể thuộc lĩnh vực y tế 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
395 1.003345 Tặng thưởng Cờ Thi đua của Bộ Y tế 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
396 1.004229 Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
397 1.004287 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
398 1.002995 Thanh toán chi phí Khám bệnh, chữa bệnh một số trường hợp giữa cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan Bảo hiểm xã hội 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
399 1.002977 Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa Cơ quan Bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện
400 1.002038 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Thuộc thay đổi lớn 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược