STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
271 1.002424 Công bố cơ sở đủ điều kiện phân loại trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
272 1.002944 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
273 1.001705 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ, ngành khác 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quân y;Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Y tế giao thông vận tải;Cục Y tế - Bộ Công an
274 1.001641 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
275 2.000655 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
276 1.004471 Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
277 1.004461 Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
278 1.004477 Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
279 1.003029 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A 4 Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
280 1.004553 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an 4 Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
281 1.004565 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế, thuộc các bộ, ngành trung ương trừ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an 4 Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
282 1.004451 Công bố đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động đối với các cơ sở y tế thuộc thẩm quyền Bộ Y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
283 1.003993 Công bố đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động đối với cơ sở y tế thuộc thẩm quyền Sở y tế 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
284 1.003039 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D 4 Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
285 1.003006 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
286 1.004027 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường Y tế
287 1.003958 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
288 1.003610 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ, ngành 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Y tế giao thông vận tải;Cục Y tế - Bộ Công an
289 1.003720 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
290 1.002981 Công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
291 1.004488 Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
292 1.001908 Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược 2 Dược phẩm Cơ sở giáo dục
293 2.001338 Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
294 1.003448 Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm 4 Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em
295 1.003437 Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 4 Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em
296 1.001396 Cung cấp thuốc phóng xạ 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
297 1.004511 Dược phẩm Cấp phép nhập khẩu thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất để trưng bày tại các triển lãm, hội chợ liên quan đến y, dược, thiết bị y tế 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
298 2.000964 Dược phẩm Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền trong nước miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử thuốc trên lâm sang 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y dược cổ truyền
299 1.002158 Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
300 1.000035 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản dược liệu 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền