STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
271 1.004606 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện giữa các cơ sở quản lý 2 Y tế Dự phòng Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
272 1.004612 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cộng đồng 2 Y tế Dự phòng Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
273 2.000898 Công bố cơ sở giáo dục kiểm tra ngôn ngữ trong hành nghề dược 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
274 1.001893 Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc 2 Dược phẩm Sở Y tế
275 1.003580 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
276 1.002467 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
277 1.004062 Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
278 1.004070 Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
279 1.002424 Công bố cơ sở đủ điều kiện phân loại trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
280 1.002944 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
281 1.001705 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ, ngành khác 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quân y;Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Y tế giao thông vận tải;Cục Y tế - Bộ Công an
282 1.001641 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
283 2.000655 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
284 1.004471 Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
285 1.004461 Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
286 1.004477 Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
287 1.010228 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế loại B phục vụ phòng chống dịch Covid-19 trong trường hợp cấp bách 3 Trang thiết bị và công trình y tế
288 1.003029 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A 4 Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
289 1.009406 Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Bộ Y tế và y tế Bộ, Ngành 2 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
290 1.009407 Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế 2 Y Dược cổ truyền Sở Y tế
291 1.004553 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
292 1.004565 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế, thuộc các bộ, ngành trung ương trừ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
293 1.004539 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Sở Y tế
294 1.004451 Công bố đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động đối với các cơ sở y tế thuộc thẩm quyền Bộ Y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
295 1.003993 Công bố đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động đối với cơ sở y tế thuộc thẩm quyền Sở y tế 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
296 1.003039 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D 4 Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
297 1.003006 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
298 1.004027 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường Y tế
299 1.003958 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
300 1.003610 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ, ngành 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Y tế giao thông vận tải;Cục Y tế - Bộ Công an