STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
331 1.002321 Khám giám định phúc quyết lần cuối theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
332 1.002328 Khám giám định phúc quyết lần cuối theo yêu cầu của đối tượng do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
333 1.003721 Khám giám định phúc quyết lần cuối theo đề nghị của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế hoặc Cục Người có công, Bộ LĐTBXH 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
334 1.003744 Khám giám định phúc quyết lần cuối trong trường hợp đối tượng không đồng ý với kết quả khám giám định của Hội đồng GĐYK cấp Trung ương 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
335 1.000461 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương;Phân hội đồng giám định y khoa trung ương I;Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II
336 1.000262 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
337 1.000439 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương;Phân hội đồng giám định y khoa trung ương I;Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II
338 1.000101 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
339 1.002302 Khám giám định phúc quyết theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
340 1.003764 Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế hoặc Cục Người có công, Bộ LĐTBXH 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
341 1.002076 Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của tổ chức, cá nhân 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
342 1.002310 Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của đối tượng khám giám định do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
343 1.003798 Khám giám định phúc quyết trong trường hợp đối tượng không đồng ý với kết quả khám giám định lần đầu 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
344 1.002706 Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
345 1.002360 Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;Trung tâm giám định y khoa, Bộ GTVT
346 1.002118 Khám giám định tổng hợp 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
347 1.002168 Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
348 1.002671 Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
349 1.002208 Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
350 1.002190 Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
351 1.002392 Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
352 1.002261 Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
353 1.002298 Khám giám định đối với trường hợp do vượt khả năng chuyên môn do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
354 1.000272 Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
355 1.002405 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
356 1.002269 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
357 1.002412 Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
358 1.002287 Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
359 2.001022 Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
360 1.002248 Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương