STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
421 1.010143 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 4 Dược phẩm
422 1.002482 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
423 1.002457 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
424 1.002085 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
425 2.000903 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền đối với thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành trước ngày Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/09/2018 có hiệu lực 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
426 1.010144 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 (bao gồm cả vắc xin chuyển giao công nghệ, đóng gói thứ cấp tại Việt Nam) 4 Dược phẩm
427 2.001045 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
428 2.001265 Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo Nghị định 146/2018/NĐ-CP 2 Tài chính y tế Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
429 1.002447 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành dược liệu có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
430 1.002437 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành dược liệu có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
431 1.001890 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền ( có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
432 1.001984 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền ( có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
433 1.010161 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vắc xin Covid-19 - (Bao gồm cả vắc xin chuyển giao công nghệ, đóng gói thứ cấp) 3 Dược phẩm
434 1.002465 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
435 1.002422 Thủ tục thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
436 2.001010 Thủ tục đề nghị khắc phục thuốc cổ truyền bị thu hồi 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
437 1.002324 Thủ tục đề nghị tái xuất thuốc cổ truyền bị thu hồi 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
438 1.001203 Thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
439 1.002971 Tiếp tục cho lưu hành trang thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu trang thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
440 2.001017 Xác nhận nội dung quảng cáo đối với các sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (trong trường hợp tổ chức, cá nhân lựa chọn nộp hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm đến Bộ Y tế theo quy định tại Khoản 1 Điều 27 của Nghị định 15/2018/NĐ-CP ) 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
441 1.002238 Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm 4 Mỹ phẩm Cục Quản lý Dược
442 1.001386 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
443 1.005364 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số 2 Dân số - Sức khỏe sinh sản Ủy ban nhân dân cấp xã
444 2.001088 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số theo nghị định 39/2015/NĐ_CP 2 Dân số - Sức khỏe sinh sản
445 1.009249 Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền 2 Thi đua Khen thưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
446 1.009346 Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng 2 Thi đua Khen thưởng Cục Y tế dự phòng
447 1.001439 Xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế 4 Hợp tác quốc tế Vụ Hợp tác quốc tế
448 1.001524 Xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ 4 Hợp tác quốc tế Vụ Hợp tác quốc tế
449 1.001411 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
450 1.003348 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định