STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
511 2.000952 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm đối với cơ sở kinh doanh dược 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
512 2.000917 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm đối với cơ sở thử nghiệm không vì mục đích thương mại 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
513 1.008227 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc của cơ sở không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
514 1.008441 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại điểm h khoản 2 Điều 11 Thông tư 35/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
515 1.008440 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại các điểm c hoặc d khoản 2 Điều 11 hoặc trường hợp cơ sở sản xuất sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc vô trùng có thay đổi thuộc điểm đ khoản Khoản 2 Điều 11 Thông tư 35/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
516 1.008442 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại các điểm đ, e hoặc g khoản 2 Điều 11 Thông tư 35/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
517 1.008438 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 11 Thông tư 35/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
518 1.008439 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông tư 35/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
519 1.008226 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh dược. 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
520 1.008396 Đánh giá định kì việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
521 1.002342 Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
522 1.003262 Đề nghị kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận
523 2.001229 Đề nghị nhập khẩu mẫu bệnh phẩm 4 Y tế Dự phòng Cục Y tế dự phòng
524 1.008685 Đề nghị thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 2 Dân số - Sức khỏe sinh sản Cơ quan khác
525 1.008681 Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm 2 Dân số - Sức khỏe sinh sản Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
526 1.002716 Đề nghị xét tặng danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân, Thầy thuốc Ưu tú” 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
527 1.004624 Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người chưa đủ 16 tuổi 2 Giám định y khoa Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
528 1.001069 Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi 2 Giám định y khoa Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
529 1.001050 Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 18 tuổi trở lên 2 Giám định y khoa Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
530 1.004406 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc) 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
531 1.004571 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) 2 Dược phẩm Sở Y tế
532 1.003073 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
533 1.003095 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính 4 Y tế Dự phòng Cục Phòng, chống HIV/AIDS
534 1.006421 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Phòng, chống HIV/AIDS
535 1.006431 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Y tế Dự phòng
536 1.001808 Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
537 1.001987 Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
538 1.009814 Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
539 1.003547 Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
540 1.004495 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức thi 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược