STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
511 1.004570 Đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất nguyên liệu làm thuốc là tá dược, vỏ nang tại nước ngoài khi đăng ký, lưu hành tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
512 1.004582 Đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc là dược chất theo hình thức thẩm định hồ sơ liên quan đến điều kiện sản xuất và kiểm tra tại cơ sở sản xuất 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
513 1.004589 Đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu thuốc là dược chất theo hình thức công nhận, thừa nhận kết quả thanh tra, kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước về dược 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
514 1.008448 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại các điểm d, đ hoặc e khoản 1 Điều 11 Thông tư 36/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
515 1.008445 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 11 Thông tư 36/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
516 1.008446 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Thông tư 36/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
517 1.008447 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông tư 36/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
518 1.008443 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh dược 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
519 1.003001 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc 2 Dược phẩm Sở Y tế
520 1.002258 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc 2 Dược phẩm Sở Y tế
521 1.002339 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại 2 Dược phẩm Sở Y tế
522 2.000952 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm đối với cơ sở kinh doanh dược 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
523 2.000917 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm đối với cơ sở thử nghiệm không vì mục đích thương mại 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
524 1.008227 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc của cơ sở không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
525 1.008441 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại điểm h khoản 2 Điều 11 Thông tư 35/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
526 1.008440 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại các điểm c hoặc d khoản 2 Điều 11 hoặc trường hợp cơ sở sản xuất sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc vô trùng có thay đổi thuộc điểm đ khoản Khoản 2 Điều 11 Thông tư 35/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
527 1.008442 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại các điểm đ, e hoặc g khoản 2 Điều 11 Thông tư 35/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
528 1.008438 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 11 Thông tư 35/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
529 1.008439 Đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc khi có thay đổi thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông tư 35/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
530 1.008226 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh dược. 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
531 1.008396 Đánh giá định kì việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
532 1.002342 Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
533 1.003262 Đề nghị kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận
534 2.001229 Đề nghị nhập khẩu mẫu bệnh phẩm 4 Y tế Dự phòng Cục Y tế dự phòng
535 1.008685 Đề nghị thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo 2 Dân số - Sức khỏe sinh sản Cơ quan khác
536 1.008681 Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm 2 Dân số - Sức khỏe sinh sản Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
537 1.002716 Đề nghị xét tặng danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân, Thầy thuốc Ưu tú” 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
538 1.004624 Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người chưa đủ 16 tuổi 2 Giám định y khoa Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
539 1.001069 Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi 2 Giám định y khoa Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
540 1.001050 Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 18 tuổi trở lên 2 Giám định y khoa Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương