STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
351 1.000980 Khám sức khỏe định kỳ 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
352 1.001675 Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô 2 Khám bệnh, chữa bệnh Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
353 2.001170 Khám sức khỏe định kỳ đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
354 2.000981 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa 2 Y tế Dự phòng Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế
355 2.000993 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải 2 Y tế Dự phòng Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế
356 1.003053 Kiểm nghiệm đánh giá chất lượng, an toàn, hiệu lực đối với vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
357 1.002934 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT 2 Dược phẩm Sở Y tế
358 1.002235 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT 2 Dược phẩm Sở Y tế
359 1.003068 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
360 2.001191 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan kiểm tra
361 1.003094 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra giảm 2 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Hải quan cửa khẩu
362 1.002867 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan kiểm tra
363 1.002035 Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong hành nghề dược 2 Dược phẩm Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
364 2.001825 Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án 4 Môi trường Cục Quản lý môi trường y tế
365 2.001252 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
366 1.003048 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
367 2.000008 Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
368 1.001545 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Tổ chức cán bộ Vụ Tổ chức cán bộ
369 1.001514 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Tổ chức cán bộ Sở Y tế
370 1.002023 Nghiệm thu kết quả thử thuốc trên lâm sàng 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
371 1.001096 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
372 1.001077 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
373 1.002418 Phê duyệt chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí một phần không thuộc khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 4 Tài chính y tế Vụ Bảo hiểm xã hội
374 1.001960 Phê duyệt chương trình huấn luyện sơ cấp cứu 4 Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
375 1.002262 Phê duyệt kết quả thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
376 1.001086 Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
377 1.002290 Phê duyệt nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
378 1.002274 Phê duyệt thay đổi đề cương nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
379 1.002072 Phê duyệt đề cương nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
380 1.002458 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
381 1.004229 Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 4 Môi trường Cục Quản lý Môi trường y tế
382 1.004287 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường 4 Môi trường Cục Quản lý Môi trường y tế
383 1.002995 Thanh toán chi phí Khám bệnh, chữa bệnh một số trường hợp giữa cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan Bảo hiểm xã hội 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
384 1.002977 Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa Cơ quan Bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện
385 1.002038 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Thuộc thay đổi lớn 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
386 1.003355 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Thuộc thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo cho cơ quan quản lý 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
387 1.001922 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc thuộc thay đổi nhỏ cần phê duyệt 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
388 1.002122 Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
389 1.004557 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động 2 Dược phẩm Sở Y tế
390 1.000844 Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
391 1.003601 Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
392 1.003350 Thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong trường hợp cơ sở sản xuất hoặc cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc đề nghị thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
393 1.005039 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
394 1.002148 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền nhập khẩu miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử thuốc trên lâm sang 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
395 2.000945 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền nhập khẩu phải thử lâm sang 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
396 2.000971 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền trong nước phải thử lâm sàng 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
397 1.002482 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
398 1.002457 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành dược liệu 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y dược cổ truyền
399 1.002085 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
400 2.000903 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền đối với thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành trước ngày Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/09/2018 có hiệu lực 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền