STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
151 1.003516 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
152 1.001663 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
153 1.006780 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
154 2.000552 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
155 1.001387 Cấp lại giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế áp dụng trong trường hợp giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực nhưng bị mất hoặc bị hỏng 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
156 1.000044 Cấp lại giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy và giấy xác nhận công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
157 1.001217 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
158 1.001377 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
159 1.000511 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
160 1.000562 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
161 1.001114 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
162 1.001189 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
163 1.001178 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
164 1.000662 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
165 1.000990 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
166 1.000793 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
167 1.001033 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
168 1.001063 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
169 1.001048 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
170 1.002954 Cấp lại số lưu hành đối với trang thiết bị y tế do mất, hỏng 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
171 1.002522 Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội tỉnh
172 1.004541 Cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng 2 Y tế Dự phòng Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh
173 1.003709 Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
174 1.004482 Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc) 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền;Cục Quản lý Dược
175 1.004593 Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) 2 Dược phẩm Sở Y tế
176 1.002221 Cấp mới chứng chỉ hành nghề phân loại trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
177 2.001089 Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III 4 Y tế Dự phòng Cục Y tế dự phòng
178 1.001539 Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính (155/2018/NĐ-CP) 4 Y tế Dự phòng Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế
179 1.005685 Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế. 4 Y tế Dự phòng Cục Phòng chống HIV/AIDS
180 1.006422 Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
181 1.002402 Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
182 1.002941 Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế là phương tiện đo nhưng không phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
183 1.002949 Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
184 1.003925 Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế đã có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
185 1.002155 Cấp nhanh số lưu hành đối với trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ trang thiết bị và công trình y tế
186 1.004609 Cấp phép nhập khẩu dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc,trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
187 1.004608 Cấp phép nhập khẩu dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để sản xuất thuốc xuất khẩu, trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
188 1.004601 Cấp phép nhập khẩu dược chất, bán thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để sản xuất thuốc đáp ứng nhu cầu quốc phòng, an ninh, đáp ứng nhu cầu phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, trừ nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
189 1.004590 Cấp phép nhập khẩu dược liệu không sử dụng làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc, tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ, sản xuất thuốc xuất khẩu, sản xuất thuốc phục vụ yêu cầu quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
190 1.004556 Cấp phép nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
191 1.004597 Cấp phép nhập khẩu tá dược, vỏ nang, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, chất chuẩn 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
192 1.003756 Cấp phép nhập khẩu thuốc có chứa dược chất chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, thuốc có chứa dược liệu lần đầu sử dụng tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
193 1.004463 Cấp phép nhập khẩu thuốc có chứa dược chất đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam nhưng chưa đáp ứng đủ nhu cầu điều trị,thuốc có chứa dược liệu đã từng sử dụng làm thuốc tại Việt Nam nhưng chưa đáp ứng đủ nhu cầu điều trị 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
194 1.004533 Cấp phép nhập khẩu thuốc có cùng tên thương mại, thành phần hoạt chất, hàm lượng hoặc nồng độ, dạng bào chế với biệt dược gốc có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, được sản xuất bởi chính nhà sản xuất biệt dược gốc hoặc bởi nhà sản xuất được ủy quyền, có giá thấp hơn so với thuốc biệt dược gốc lưu hành tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
195 1.004505 Cấp phép nhập khẩu thuốc dùng cho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng tại Việt Nam, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học 4 Dược phẩm Cục Quản lý dược/ Cục Quản lý Y dược cổ truyền
196 1.004501 Cấp phép nhập khẩu thuốc hiếm 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
197 1.004522 Cấp phép nhập khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
198 1.004547 Cấp phép nhập khẩu thuốc phục vụ cho chương trình y tế của Nhà nước 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
199 1.004483 Cấp phép nhập khẩu thuốc sử dụng cho mục đích cấp cứu, chống độc mà không có cùng hoạt chất và đường dùng với thuốc đang lưu hành tại Việt Nam, vắc xin dùng cho một số trường hợp đặc biệt với số lượng sử dụng hạn chế do Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định trên cơ sở có dữ liệu đạt yêu cầu về chất lượng, hiệu quả, độ an toàn 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
200 1.004087 Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh 2 Dược phẩm Sở Y tế
201 1.004476 Cấp phép nhập khẩu thuốc viện trợ, viện trợ nhân đạo 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
202 1.004472 Cấp phép nhập khẩu thuốc đáp ứng nhu cầu cấp bách cho quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
203 1.004393 Cấp phép xuất khẩu dược liệu thuộc danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu phải kiểm soát 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
204 1.003931 Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất cho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
205 1.003944 Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất để tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
206 1.004400 Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
207 1.004449 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt 2 Dược phẩm Sở Y tế
208 1.004388 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt đã được cấp phép nhập khẩu để phục vụ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo nhưng không sử dụng hết 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền;Cục Quản lý Dược
209 1.004390 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt để viện trợ, viện trợ nhân đạo 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Quản lý Dược
210 1.003902 Cấp phép xuất khẩu thuốc phóng xạ, thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc và dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực cho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền;Cục Quản lý Dược
211 1.004397 Cấp phép xuất khẩu thuốc phóng xạ; thuốc và dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc độc; nguyên liệu độc làm thuốc 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
212 1.003873 Cấp phép xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc được phép xuất khẩu không cần giấy phép của Bộ Y tế theo quy định tại khoản 5 Điều 60 của Luật dược mà cơ sở có nhu cầu cấp giấy phép xuất khẩu 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền;Cục Quản lý Dược
213 1.002088 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm nhập khẩu 4 Mỹ phẩm Cục Quản lý Dược
214 1.002600 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
215 1.003311 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
216 1.003773 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
217 1.002535 Cấp thẻ bảo hiểm y tế 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội tỉnh
218 1.004568 Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng 2 Y tế Dự phòng Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh
219 2.001373 Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
220 1.003787 Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
221 1.008435 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
222 B-BYT-286789-TT Cấp giấy phép hoạt động ngân hàng mô 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
223 2.000711 Chấp thuận thay đổi, bổ sung người đại diện theo pháp luật, người phụ trách chuyên môn; tên, địa chỉ trụ sở hoặc thông tin liên lạc hành chính của tổ chức hỗ trợ nghiên cứu 4 Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
224 2.000837 Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt 4 Môi trường Cục Quản lý môi trường y tế
225 2.000867 Chỉ định cơ quan đủ điều kiện kiểm tra Nhà nước về chất lượng thực phẩm nhập khẩu 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm