STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
301 1.002631 Gia hạn giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
302 1.002189 Gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
303 1.002961 Gia hạn số lưu hành trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
304 1.003842 Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
305 1.001160 Gia hạn đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
306 1.002100 Giám định y khoa Khám giám định phúc quyết do vượt quá khả năng chuyên môn 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
307 1.004491 Kê khai giá thuốc sản xuất trong nước hoặc thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản lý Dược
308 1.004620 Kê khai lại giá thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản lý Dược
309 1.003613 Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước 2 Dược phẩm Sở Y tế
310 1.002136 Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
311 1.002146 Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
312 1.002694 Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
313 1.000281 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
314 1.000278 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
315 1.000276 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
316 1.003826 Khám giám định phúc quyết do vượt khả năng chuyên môn của Hội đồng GĐYK cấp tỉnh 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
317 1.002057 Khám giám định phúc quyết lần cuối 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
318 1.002321 Khám giám định phúc quyết lần cuối theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
319 1.002328 Khám giám định phúc quyết lần cuối theo yêu cầu của đối tượng do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
320 1.003721 Khám giám định phúc quyết lần cuối theo đề nghị của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế hoặc Cục Người có công, Bộ LĐTBXH 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
321 1.003744 Khám giám định phúc quyết lần cuối trong trường hợp đối tượng không đồng ý với kết quả khám giám định của Hội đồng GĐYK cấp Trung ương 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
322 1.000461 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương;Phân hội đồng giám định y khoa trung ương I;Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II
323 1.000262 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
324 1.000439 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương;Phân hội đồng giám định y khoa trung ương I;Phân hội đồng giám định y khoa trung ương II
325 1.000101 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
326 1.002302 Khám giám định phúc quyết theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
327 1.003764 Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế hoặc Cục Người có công, Bộ LĐTBXH 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
328 1.002076 Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của tổ chức, cá nhân 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
329 1.002310 Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của đối tượng khám giám định do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
330 1.003798 Khám giám định phúc quyết trong trường hợp đối tượng không đồng ý với kết quả khám giám định lần đầu 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
331 1.002706 Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
332 1.002360 Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;Trung tâm giám định y khoa, Bộ GTVT
333 1.002118 Khám giám định tổng hợp 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
334 1.002168 Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
335 1.002671 Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
336 1.002208 Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
337 1.002190 Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
338 1.002392 Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
339 1.002261 Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
340 1.002298 Khám giám định đối với trường hợp do vượt khả năng chuyên môn do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
341 1.000272 Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
342 1.002405 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
343 1.002269 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
344 1.002412 Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
345 1.002287 Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
346 2.001022 Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
347 1.002248 Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
348 1.000269 Khám giám định đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
349 1.003662 Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
350 1.003691 Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
351 1.000980 Khám sức khỏe định kỳ 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
352 1.001675 Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô 2 Khám bệnh, chữa bệnh Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
353 2.001170 Khám sức khỏe định kỳ đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
354 2.000981 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa 2 Y tế Dự phòng Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế
355 2.000993 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải 2 Y tế Dự phòng Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế
356 1.003053 Kiểm nghiệm đánh giá chất lượng, an toàn, hiệu lực đối với vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
357 1.002934 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT 2 Dược phẩm Sở Y tế
358 1.002235 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT 2 Dược phẩm Sở Y tế
359 1.003068 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
360 2.001191 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan kiểm tra
361 1.003094 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra giảm 2 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Hải quan cửa khẩu
362 1.002867 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cơ quan kiểm tra
363 1.002035 Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong hành nghề dược 2 Dược phẩm Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
364 2.001825 Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án 4 Môi trường Cục Quản lý môi trường y tế
365 2.001252 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
366 1.003048 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
367 2.000008 Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
368 1.001545 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Tổ chức cán bộ Vụ Tổ chức cán bộ
369 1.001514 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Tổ chức cán bộ Sở Y tế
370 1.002023 Nghiệm thu kết quả thử thuốc trên lâm sàng 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
371 1.001096 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
372 1.001077 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
373 1.002418 Phê duyệt chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí một phần không thuộc khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 4 Tài chính y tế Vụ Bảo hiểm xã hội
374 1.001960 Phê duyệt chương trình huấn luyện sơ cấp cứu 4 Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
375 1.002262 Phê duyệt kết quả thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo