STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
376 1.002035 Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong hành nghề dược 2 Dược phẩm Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
377 2.001825 Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
378 2.001252 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
379 1.003048 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
380 1.003034 Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, hạng bệnh viện trong việc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
381 2.000008 Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
382 1.001545 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Tổ chức cán bộ Vụ Tổ chức cán bộ
383 1.001514 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Tổ chức cán bộ Sở Y tế
384 1.002023 Nghiệm thu kết quả thử thuốc trên lâm sàng 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
385 1.001096 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
386 1.001077 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
387 1.002418 Phê duyệt chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí một phần không thuộc khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 4 Tài chính y tế Vụ Bảo hiểm xã hội
388 1.001960 Phê duyệt chương trình huấn luyện sơ cấp cứu 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
389 1.002262 Phê duyệt kết quả thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
390 1.010545 Phê duyệt kết quả đề cương nghiên cứu lâm sàng trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế
391 1.010467 Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
392 1.001086 Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
393 1.010543 Phê duyệt nghiên cứu lâm sàng trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo - Bộ Y tế
394 1.002290 Phê duyệt nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
395 1.002274 Phê duyệt thay đổi đề cương nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Đào tạo Nghiên cứu khoa học Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
396 1.010544 Phê duyệt thay đổi đề cương nghiên lâm sàng trang thiết bị y tế 4 Trang thiết bị và công trình y tế Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo - Bộ Y tế
397 1.002072 Phê duyệt đề cương nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
398 BYT-160120220-02 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế 4 Y tế Dự phòng
399 1.002458 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
400 1.001597 Tặng Kỷ niệm chương "Vì sức khỏe nhân dân" 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
401 1.001566 Tặng Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp dân số 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
402 1.001685 Tặng thưởng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Y tế cho cá nhân 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
403 1.001657 Tặng thưởng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Y tế cho tập thể 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
404 1.003335 Tặng thưởng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho cá nhân thuộc lĩnh vực y tế 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
405 1.003321 Tặng thưởng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho tập thể thuộc lĩnh vực y tế 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
406 1.003345 Tặng thưởng Cờ Thi đua của Bộ Y tế 2 Thi đua Khen thưởng Vụ Truyền thông và thi đua khen thưởng
407 1.004229 Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
408 1.004287 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
409 1.002995 Thanh toán chi phí Khám bệnh, chữa bệnh một số trường hợp giữa cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan Bảo hiểm xã hội 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện; Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
410 1.002977 Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa Cơ quan Bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế 2 Tài chính y tế Bảo hiểm xã hội cấp huyện
411 1.002038 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Thuộc thay đổi lớn 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
412 1.003355 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Thuộc thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo cho cơ quan quản lý 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
413 1.001922 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc thuộc thay đổi nhỏ cần phê duyệt 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
414 1.002122 Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
415 1.004557 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động 2 Dược phẩm Sở Y tế
416 1.000844 Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
417 1.003601 Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
418 1.003350 Thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong trường hợp cơ sở sản xuất hoặc cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc đề nghị thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
419 1.005039 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
420 1.010741 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền miễn thử thuốc trên lâm sàng 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y Dược Cổ truyền
421 1.002148 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền nhập khẩu miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử thuốc trên lâm sang 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
422 2.000945 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền nhập khẩu phải thử lâm sang 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
423 1.010742 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền phải thử thuốc trên lâm sàng và miễn một số giai đoạn thử thuốc trên lâm sàng 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y Dược Cổ truyền
424 2.000971 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền trong nước phải thử lâm sàng 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
425 1.010165 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 chuyển giao công nghệ. 4 Dược phẩm
426 1.010166 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 đóng gói thứ cấp đối với vắc xin chưa có giấy đăng lý lưu hành tại Việt Nam hoặc có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam đã hết hiệu lực 4 Dược phẩm
427 1.010143 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 4 Dược phẩm
428 1.002482 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
429 1.010745 Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y Dược Cổ truyền
430 1.002457 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
431 1.002085 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
432 2.000903 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền đối với thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành trước ngày Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/09/2018 có hiệu lực 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
433 1.010144 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vắc xin phòng Covid-19 (bao gồm cả vắc xin chuyển giao công nghệ, đóng gói thứ cấp tại Việt Nam) 4 Dược phẩm
434 2.001045 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
435 2.001265 Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo Nghị định 146/2018/NĐ-CP 2 Tài chính y tế Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
436 1.002447 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành dược liệu có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
437 1.002437 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành dược liệu có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
438 1.001890 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền ( có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
439 1.001984 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền ( có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
440 1.010161 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vắc xin Covid-19 - (Bao gồm cả vắc xin chuyển giao công nghệ, đóng gói thứ cấp) 3 Dược phẩm
441 1.002465 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
442 1.002422 Thủ tục thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
443 1.010743 Thủ tục đề nghị khắc phục lô vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền bị thu hồi 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y Dược Cổ truyền
444 2.001010 Thủ tục đề nghị khắc phục thuốc cổ truyền bị thu hồi 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
445 1.010744 Thủ tục đề nghị tái xuất lô vị thuốc cổ truyền, thuốc cổ truyền bị thu hồi 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y Dược Cổ truyền
446 1.002324 Thủ tục đề nghị tái xuất thuốc cổ truyền bị thu hồi 4 Y Dược cổ truyền Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
447 1.001203 Thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa Bệnh
448 1.002971 Tiếp tục cho lưu hành trang thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu trang thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể 4 Trang thiết bị và công trình y tế Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
449 2.001017 Xác nhận nội dung quảng cáo đối với các sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (trong trường hợp tổ chức, cá nhân lựa chọn nộp hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm đến Bộ Y tế theo quy định tại Khoản 1 Điều 27 của Nghị định 15/2018/NĐ-CP ) 4 An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng Cục An toàn thực phẩm
450 1.002238 Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm 4 Mỹ phẩm Cục Quản lý Dược