| 11 | 1.003844 | Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế | Toàn trình | Thiết bị y tế | Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế | |
| 12 | 1.000056 | Cấp Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá | Một phần | Phòng Bệnh | Cục Phòng bệnh - Bộ Y tế | |
| 13 | 1.014093 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc (trừ trường hợp quảng cáo thuốc theo phương tiện tổ chức hội thảo, hội nghị, sự kiện giới thiệu thuốc) | Một phần | Dược phẩm | Bộ Y tế | |
| 14 | 1.014095 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thông qua phương tiện tổ chức hội thảo, hội nghị, sự kiện giới thiệu thuốc | Một phần | Dược phẩm | Bộ Y tế | |
| 15 | 1.014039 | Cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền | Một phần | Y Dược cổ truyền | Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế | |
| 16 | 1.013742 | Cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc | Một phần | Dược phẩm | Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế | |
| 17 | 1.014045 | Cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu | Một phần | Y Dược cổ truyền | Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế | |
| 18 | 1.010541 | Cấp khẩn cấp số lưu hành mới đối với trang thiết bị y tế loại C, D phục vụ cho phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa trong trường hợp cấp bách | Toàn trình | Thiết bị y tế | Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế | |
| 19 | 1.008398 | Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng | Một phần | Y Dược cổ truyền | Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế | |
| 20 | 1.012284 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Một phần | Khám bệnh, chữa bệnh | Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế | |