STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
331 1.002310 Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của đối tượng khám giám định do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
332 1.003798 Khám giám định phúc quyết trong trường hợp đối tượng không đồng ý với kết quả khám giám định lần đầu 2 Giám định y khoa Hội đồng giám định y khoa trung ương
333 1.002706 Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
334 1.002360 Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;Trung tâm giám định y khoa, Bộ GTVT
335 1.002118 Khám giám định tổng hợp 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
336 1.002168 Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
337 1.002671 Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
338 1.002208 Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
339 1.002190 Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
340 1.002392 Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
341 1.002261 Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
342 1.002298 Khám giám định đối với trường hợp do vượt khả năng chuyên môn do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
343 1.000272 Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
344 1.002405 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
345 1.002269 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
346 1.002412 Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
347 1.002287 Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
348 2.001022 Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 2 Giám định y khoa Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
349 1.002248 Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện 2 Giám định y khoa Viện Giám định y khoa trung ương
350 1.000269 Khám giám định đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
351 1.003662 Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
352 1.003691 Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng 2 Giám định y khoa Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
353 1.000980 Khám sức khỏe định kỳ 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
354 1.001675 Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô 2 Khám bệnh, chữa bệnh Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
355 2.001170 Khám sức khỏe định kỳ đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
356 2.000981 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa 2 Y tế Dự phòng Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế
357 2.000993 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải 2 Y tế Dự phòng Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế
358 1.003053 Kiểm nghiệm đánh giá chất lượng, an toàn, hiệu lực đối với vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
359 1.002934 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT 2 Dược phẩm Sở Y tế
360 1.002235 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT 2 Dược phẩm Sở Y tế