STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
91 1.001922 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc thuộc thay đổi nhỏ cần phê duyệt 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
92 1.004557 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động 2 Dược phẩm Sở Y tế
93 1.003350 Thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong trường hợp cơ sở sản xuất hoặc cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc đề nghị thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
94 1.002568 Đăng ký gia hạn sinh phẩm chẩn đoán in vitro 2 Dược phẩm
95 1.002512 Đăng ký lại sinh phẩm chẩn đoán in vitro (bao gồm bán thành phẩm) 4 Dược phẩm Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế
96 2.000320 Đăng ký lại thuốc gia công (sinh phẩm chẩn đoán, bao gồm bán thành phẩm) 2 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
97 2.000413 Đăng ký lại thuốc gia công (thành phẩm hóa dược, vắc xin, huyết thanh chứa kháng thể, sinh phẩm y tế)-thuốc đăng ký gia công lần đầu đã thực hiện theo ACTD 2 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
98 1.001111 Đăng ký lại thuốc gia công (thuốc thành phẩm hóa dược, vắc xin, huyết thanh chứa kháng thể, sinh phẩm y tế) - Thuốc đăng ký lần đầu chưa thực hiện theo ACTD 2 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
99 1.001188 Đăng ký lại thuốc gia công (thuốc từ dược liệu trừ thuốc đông y) 2 Dược phẩm Cục quản lý Dược- Bộ Y tế
100 1.002489 Đăng ký lần đầu và đăng ký thay đổi khác phải nộp lại hồ sơ như đăng ký lần đầu đối với bán thành phẩm sinh phẩm chẩn đoán in vitro 4 Dược phẩm Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế