STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
101 1.002482 Thủ tục cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
102 1.002457 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành dược liệu 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y dược cổ truyền
103 1.002085 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
104 2.000903 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền đối với thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành trước ngày Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/09/2018 có hiệu lực 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
105 2.001045 Thủ tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
106 1.002447 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành dược liệu có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
107 1.002437 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành dược liệu (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành dược liệu có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
108 1.001890 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền ( có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
109 1.001984 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền ( có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y dược cổ truyền
110 1.002465 Thủ tục thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền (Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền có nội dung thay đổi, bổ sung quy định tại Phụ lục II.2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT) 4 Dược phẩm Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền