STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
21 1.002278 Cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc chuyển giao sản xuất tại Việt Nam trường hợp thuốc trước chuyển giao chưa có Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
22 1.002333 Cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc chuyển giao sản xuất tại Việt Nam trường hợp thuốc trước chuyển giao đã có Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
23 1.002369 Cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc dược liệu 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
24 1.002379 Cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc Generic 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
25 1.002397 Cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc hóa dược mới, vắc xin, sinh phẩm 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
26 1.002307 Cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc thực hiện công đoạn đóng gói thứ cấp tại Việt Nam đối với trường hợp đã có Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
27 1.004513 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức thi 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền;Cục Quản lý Dược
28 1.004599 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) 2 Dược phẩm Sở Y tế
29 1.004454 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc) 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền;Cục Quản lý Dược
30 1.004576 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) 2 Dược phẩm Sở Y tế