STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
81 1.003613 Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước 2 Dược phẩm Sở Y tế
82 1.003053 Kiểm nghiệm đánh giá chất lượng, an toàn, hiệu lực đối với vắc xin, sinh phẩm là huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
83 1.002934 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT 2 Dược phẩm Sở Y tế
84 1.002235 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT 2 Dược phẩm Sở Y tế
85 1.003068 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
86 1.002035 Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong hành nghề dược 2 Dược phẩm Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
87 1.002023 Nghiệm thu kết quả thử thuốc trên lâm sàng 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
88 1.002072 Phê duyệt đề cương nghiên cứu thử thuốc trên lâm sàng 4 Dược phẩm Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
89 1.002038 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Thuộc thay đổi lớn 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược
90 1.003355 Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Thuộc thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo cho cơ quan quản lý 4 Dược phẩm Cục Quản lý Dược