STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
101 1.001042 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc bộ, ngành 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Y tế giao thông vận tải;Cục Y tế - Bộ Công an
102 1.001866 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
103 1.001144 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
104 1.001070 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc bộ, ngành 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Y tế giao thông vận tải;Cục Y tế - Bộ Công an
105 1.001846 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
106 1.001884 Cho phép Đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
107 1.001705 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ, ngành khác 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quân y;Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Y tế giao thông vận tải;Cục Y tế - Bộ Công an
108 1.001641 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
109 1.003610 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ, ngành 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Y tế giao thông vận tải;Cục Y tế - Bộ Công an
110 1.003720 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế