STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
1 1.003349 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
2 1.003748 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
3 1.001927 Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trước ngày 01/01/2016 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
4 1.003354 Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
5 1.003433 Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
6 1.003271 Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo
7 1.001599 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
8 1.001572 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 3, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
9 1.001398 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
10 2.000980 Cấp giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
11 2.001184 Cấp Giấy chứng nhận sức khỏe đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam đủ tiêu chuẩn quy định tại Phụ lục I 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
12 1.002795 Cấp Giấy chứng nhận sức khỏe đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định tại Phụ lục I nhưng mắc một hoặc một số bệnh, tật quy định tại Phụ lục II 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
13 1.001004 Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
14 1.001687 Cấp giấy khám sức khỏe cho người lái xe 2 Khám bệnh, chữa bệnh Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
15 1.000986 Cấp giấy khám sức khỏe cho người người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
16 1.001058 Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên 2 Khám bệnh, chữa bệnh Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
17 1.000979 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện thuộc Bộ Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuốc các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập 4 Khám bệnh, chữa bệnh Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
18 1.002073 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
19 1.002111 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
20 1.002097 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc 2 Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế