STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
1 1.002257 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (CGMP-ASEAN) 4 Mỹ phẩm Cục Quản lý Dược
2 1.009566 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
3 1.003055 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
4 1.002483 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
5 1.003064 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
6 1.000662 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
7 1.000990 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
8 1.000793 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT 2 Mỹ phẩm Sở Y tế
9 1.002088 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm nhập khẩu 4 Mỹ phẩm Cục Quản lý Dược
10 1.002600 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước 2 Mỹ phẩm Sở Y tế