STT Tên thủ tục Mức độ Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Nộp hồ sơ
41 1.004461 Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
42 1.004477 Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
43 1.004451 Công bố đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động đối với các cơ sở y tế thuộc thẩm quyền Bộ Y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
44 1.003993 Công bố đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động đối với cơ sở y tế thuộc thẩm quyền Sở y tế 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
45 1.004027 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường Y tế
46 1.003958 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
47 1.004488 Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện 2 Y tế Dự phòng Sở Y tế
48 1.003842 Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 4 Y tế Dự phòng Cục Quản lý Môi trường y tế
49 2.000981 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa 2 Y tế Dự phòng Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế
50 2.000993 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải 2 Y tế Dự phòng Trung tâm kiểm dịch Y tế Quốc tế